Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • ()
  • ()
  • (thcsbuihuunghia@yahoo.com.vn)
  • ()

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HE_TUAN_HOAN.jpg Bo_xuong2.jpg Meo_tha_con.jpg 0.Bai_7_Thuc_hanh_do_goc_tren_mat_dat.flv 0.On_tap_ve_so_N.flv 0.Bai_6_Tia_phan_giac_cua_mot_goc.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    De thi HKI Su 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Mạnh Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:38' 25-10-2010
    Dung lượng: 82.5 KB
    Số lượt tải: 71
    Số lượt thích: 0 người
    UBND Thành Phố Long Xuyên ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 LỚP 6
    PHÒNG GIÁO DỤC Năm học : 2006 - 2007
    *** **********
    ĐỀ CHÍNH THỨC Môn : LỊCH SỬ
    SBD:…….…. PHÒNG…… .. Thời gian : 45 phút ( không kể phát đề ).
    ***********************
    Trường THCS………………………………..………………
    Lớp : 6A………
    Họ tên : …………………………………………………..………
    Điểm bằng số
    Điểm bằng chữ



    
    
    I.Trắc Nghiệm ( 6 điểm) Ghi chữ X vào ô trước câu trả lời a,b ,c ,d mà em cho là đúng.
    1/ Lịch sử là gì?
    Lịch sử chuyên nghiên cứu về tương lai.
    Lịch sử là những thành tựu khoa học đã diễn ra trong quá khứ.
    Lịch sử là toàn bộ những hoạt động của con người từ khi xuất hiện đến nay..
    Cả 3 câu trên đều đúng.

    2/ Người tối cổ sống như thế nào?
    Sống theo bầy.
    Sống đơn lẻ.
    Sống trong thị tộc.
    Cả 3 câu trên đều sai.

    3/ Trung Quốc cổ đại đã ra đời ở lưu vực sông nào?
    Sông Nin.
    Sông Hoàng Hà và sông Trường Giang.
    Sống Ấn và sông Hằng.
    Sông Ơ-phơ-rat và sông Ti –Gơ-Rơ.

    4/ Xã hội có tổ chức đầu tiên được gọi là:
    Chế độ thị tộc phụ hệ.
    Chế độ thị tộc.
    Chế độ phụ hệ.
    Chế độ thị tộc mẫu hệ.

    5/ Nước Âu Lạc ra đời trên cơ sở nào? ( 2 Đ ).
    Điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào đầu các câu.
    Do nhu cầu trị thuỷ và làm thuỷ lợi.
    Sau khi đánh thắng quân Tần.
    Cả nước chia thành hai bộ. Do Lạc Hầu đứng đầu.
    Hợp nhất Tây Âu và Lạc Việt.





    6/ Lập bảng so sánh về các thành tựu văn hoá của thời cổ đại theo nội dung sau.( 2 điểm ).

    Nội dung
     Phương Đông
     Phương Tây (Hi Lạp & Rô Ma)
    
     Lịch
    A ............................................
    B .................................................
    
     Chữ viết
    C ............................................
    D .................................................
    
     Khoa học cơ bản
    E ............................................
    F .................................................
    
    

    II/ PHẦN TỰ LUẬN : ( 4 Đ ).
    Câu 1: ( 3đ ).
    - Nêu những lý do ra đời của nhà nước Văn Lang? ( 1,5 đ ).
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………......................................................................................……………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………......................................................................................……………………

    - Theo em sự ra đời của nhà nước Văn Lang có ý nghĩa như thế nào đối với người Việt Nam chúng ta?
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………......................................................................................……………………

    Câu 2: Theo em những thành tựu văn hoá nào của thời cổ đại còn sử dụng đến ngày nay?(1 đ).
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………............................................................................................................…
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………......................................................................................……………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………......................................................................................……………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………......................................................................................……………………








    Đáp án lịch sử 6.

    I/ Phần trắc nghiệm:
    1/ c 2/ a 3/ b 4/ d
    Mỗi câu đúng là 0,5 đ.

    2/ Điền Đ hoặc S vào đầu các câu : Mỗi câu điền chính xác là 0,5 đ.
    a/ S b/ Đ c/ S d/ Đ
    3/ Lập bảng so sánh về các thành tựu văn hoá thời cổ đại.
    A/ Âm lịch 0,25 đ.
    B/ Dương lịch 0,25 đ.
    C/ Chữ tượng hình 0,25 đ.
    D/ Chữ cái a,b,c … 0,25 đ.
    E/ Toán học được tính Pi= 3,16 ( 0,25 đ )
    Các số điếm từ 0 đến 10 ( 0,25 đ ).
    F/ Số học, hình học, vật lý, sử địa, …( 0,25 đ ).

    II/ Phần tự luận:
    Câu 1: - Lý do ra đời của nhà nước Văn Lang . ( Mỗi ý 0,5 đ ).
    + Sản xuất phát triển.
    + Xã hội phân chia giàu nghèo, hợp sức để chống thiên tai và ngoại xâm.
    + Mở rộng giao lưu giữa các làng, bản.

    - Sự ra đời của nhà nước Văn Lang có ý nghĩa.
    + Lòng tự hào về dân tộc. ( 0,5 đ ).
    + Tổng hợp: sức mạnh, lòng yêu nước, căm thù giặc, đoàn kết của nhân dân Việt Nam ta buổi đầu dựng nước và giữ nước. ( 1 đ ).
    Câu 2: Những thành tựu văn hoá của thời cổ đại còn sử dụng đến ngày nay là:
    + Các chữ cái A,B,C.
    + Âm lịch, dương lịch.
    + Các chữ số.
    + Một số thành tựu khoa học ( Toán học, Vật lý, Sử học,…)
     
    Gửi ý kiến